爱称

爱称
àichēng
ái xưng

tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật

    • Đây là một biệt danh thân mật.

  2. danh từ

    tên gọi yêu thương; biệt danh âu yếm

    • Anh ấy có một biệt danh dễ thương.

  3. danh từ

    tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến

    • Đây là biệt danh của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.