Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱称
爱称
ái xưng
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
- 。
Đây là một biệt danh thân mật.
- 貳名danh từ
tên gọi yêu thương; biệt danh âu yếm
- 。
Anh ấy có một biệt danh dễ thương.
- 參名danh từ
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
- 。
Đây là biệt danh của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱称
Phồn thể愛稱
ái xưng
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
- 。
Đây là một biệt danh thân mật.
- 貳名danh từ
tên gọi yêu thương; biệt danh âu yếm
- 。
Anh ấy có một biệt danh dễ thương.
- 參名danh từ
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
- 。
Đây là biệt danh của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔