爱现

爱现
àixiàn
ái hiện

(khẩu) thích thể hiện bản thân; hay khoe mẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thích thể hiện bản thân; hay khoe mẽ

    • Anh ấy rất thích khoe khoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.