爱玛

爱玛
Ài
ái mã

Ái Mã (tên người)

1 nghĩa#33529
NGHĨA

NGHĨA

  1. Ái Mã (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.