爱港

爱港
àiGǎng
ái cảng

yêu Hồng Kông (thường hàm ý ủng hộ chính quyền Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu Hồng Kông (thường hàm ý ủng hộ chính quyền Trung Quốc)

    • Anh ấy rất yêu Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.