爱昵

爱昵
ài
ái nật

thân mật; may mắn; hạnh phúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân mật; may mắn; hạnh phúc

    • Hai người họ rất thân mật.

  2. tính từ

    yêu thương âu yếm; trìu mến

    • Hai người họ rất yêu thương nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.