爱憎

爱憎
àizēng
ái tăng

yêu và ghét; tình cảm yêu ghét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu và ghét; tình cảm yêu ghét

    • Yêu ghét rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.