Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱怜
爱怜
ái liên
yêu thương; âu yếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu thương; âu yếm
- 。
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách âu yếm.
- 貳动động từ
yêu thương chiều chuộng; âu yếm
- 。
Cô ấy âu yếm nhìn chú mèo con.
- 參动động từ
ân tình; ơn nghĩa
- 。
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách trìu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱怜
Phồn thể愛憐
ái liên
yêu thương; âu yếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu thương; âu yếm
- 。
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách âu yếm.
- 貳动động từ
yêu thương chiều chuộng; âu yếm
- 。
Cô ấy âu yếm nhìn chú mèo con.
- 參动động từ
ân tình; ơn nghĩa
- 。
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách trìu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔