爱怜

爱怜
àilián
ái liên

yêu thương; âu yếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu thương; âu yếm

    • Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách âu yếm.

  2. động từ

    yêu thương chiều chuộng; âu yếm

    • Cô ấy âu yếm nhìn chú mèo con.

  3. động từ

    ân tình; ơn nghĩa

    • Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách trìu mến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.