爱子

爱子
ài
ái tử

con trai cưng; đứa con yêu quý

1 nghĩa#44164
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai cưng; đứa con yêu quý

    • Con trai yêu quý là niềm hy vọng của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.