爱乐

爱乐
àiyuè
ái nhạc

yêu nhạc; ái nhạc (dùng trong tên các dàn nhạc giao hưởng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu nhạc; ái nhạc (dùng trong tên các dàn nhạc giao hưởng)

    • Dàn nhạc Philharmonic là một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng.

  2. động từ

    yêu âm nhạc; đam mê âm nhạc

    • Anh ấy rất yêu âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.