爬虾

爬虾
xiā
bò hà

tôm tít; tôm bọ ngựa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm tít; tôm bọ ngựa

    • Tôi thích ăn bò hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.