爬泳

爬泳
yǒng
bò vịnh

kiểu bơi crawl; bơi sải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu bơi crawl; bơi sải

    • Anh ấy giỏi bơi trườn sấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.