爬墙

爬墙
qiáng
bò tường

trèo tường; leo tường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trèo tường; leo tường

    • Anh ấy thích leo tường.

  2. động từ

    (bóng) ngoại tình; phản bội (trong tình cảm)

    • Anh ấy đã ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.