爬坡

爬坡
bò pha

leo dốc; đi lên dốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo dốc; đi lên dốc

    • Anh ấy thích leo dốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.