Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
爪字头
爪字头
trảo tự đầu
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
- 。
Chữ này có bộ trảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爪字头
Phồn thể爪字頭
trảo tự đầu
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
- 。
Chữ này có bộ trảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔