汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
爟
爟
🔊
guàn
quán
⽕
bộ hoả · 21 nét
đốt lửa; thắp lửa
1 nghĩa
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
动
động từ
đốt lửa; thắp lửa
爟
guàn
quán
BỘ THỦ
⽕
21 nét
Mở mục từ của chữ này
爟
🔊
guàn
quán
⽕
bộ hoả · lửa
đốt lửa; thắp lửa
1 nghĩa
21 nét
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
动
động từ
đốt lửa; thắp lửa
爟
guàn
quán
BỘ THỦ
⽕
21 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
为
🔊
wèi
vì; cho; để
点
🔊
diǎn
giờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút
无
🔊
wú
không mang theo; không có
热
🔊
rè
làm ấm; ấm áp
照
🔊
zhào
theo; bằng; dùng; vì
火
🔊
huǒ
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
烧
🔊
shāo
bốc cháy; đốt cháy
熊
🔊
xióng
gấu (động vật)
烂
🔊
làn
mềm nhũn; nhão; nát
煮
🔊
zhǔ
dạng khác của 煮[zhu3]
然
🔊
rán
không tệ; khá tốt
烟
🔊
yān
thuốc lá; khói; thuốc lào
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay