燗
mềm nhũn; nhão; nát
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm nhũn; nhão; nát(kế thừa)
中柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng
- 。
Quả táo này bị hỏng rồi.
- 貳形tính từ
nhừ; mềm nhũn; nát(kế thừa)
中食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì
- 。
Thịt này nấu rất nhừ.
- 參动động từ
thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)(kế thừa)
中物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài
- 。
Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.
- 肆形tính từ
rách nát; mục nát(kế thừa)
中破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng
- 。
Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.
- 伍形tính từ
nát; thối rữa; tệ; dở(kế thừa)
中质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de
- !
Bộ phim này tệ quá!
- 陸形tính từ
nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn(kế thừa)
中不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù
- 。
Căn phòng rất lộn xộn.
- 柒副trạng từ
nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để(kế thừa)
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
- 捌形tính từ
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)(kế thừa)
中腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà
- 。
Quả táo này bị thối rồi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm nhũn; nhão; nát(kế thừa)
中柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng
- 。
Quả táo này bị hỏng rồi.
- 貳形tính từ
nhừ; mềm nhũn; nát(kế thừa)
中食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì
- 。
Thịt này nấu rất nhừ.
- 參动động từ
thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)(kế thừa)
中物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài
- 。
Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.
- 肆形tính từ
rách nát; mục nát(kế thừa)
中破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng
- 。
Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.
- 伍形tính từ
nát; thối rữa; tệ; dở(kế thừa)
中质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de
- !
Bộ phim này tệ quá!
- 陸形tính từ
nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn(kế thừa)
中不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù
- 。
Căn phòng rất lộn xộn.
- 柒副trạng từ
nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để(kế thừa)
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
- 捌形tính từ
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)(kế thừa)
中腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà
- 。
Quả táo này bị thối rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.