làn
bộ hoả · 16 nét

mềm nhũn; nhão; nát

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm nhũn; nhão; nát(kế thừa)

    柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng

    • Quả táo này bị hỏng rồi.

  2. tính từ

    nhừ; mềm nhũn; nát(kế thừa)

    食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì

    • Thịt này nấu rất nhừ.

  3. động từ

    thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)(kế thừa)

    物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài

    • Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.

  4. tính từ

    rách nát; mục nát(kế thừa)

    破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng

    • Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.

  5. tính từ

    nát; thối rữa; tệ; dở(kế thừa)

    质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de

    • Bộ phim này tệ quá!

  6. tính từ

    nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn(kế thừa)

    不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù

    • Căn phòng rất lộn xộn.

  7. trạng từ

    nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để(kế thừa)

    完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de

    • Anh ấy say bí tỉ.

  8. tính từ

    chó má; đồ chết tiệt (khẩu)(kế thừa)

    腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà

    • Quả táo này bị thối rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.