/
燎
燎
liệu
⽕bộ hoả · 16 nétbốc cháy; đốt cháy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Lửa đã thiêu rụi ngôi nhà.
- 貳动động từ
đốt lửa; thiêu đốt
- 。
Anh ấy đã châm lửa.
燎
liệu
⽕bộ hoả · 16 nétđốt cháy sém; hơ lửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy sém; hơ lửa
- 。
Lửa đã làm cháy tóc tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
燎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Lửa đã thiêu rụi ngôi nhà.
- 貳动động từ
đốt lửa; thiêu đốt
- 。
Anh ấy đã châm lửa.
燎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy sém; hơ lửa
- 。
Lửa đã làm cháy tóc tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.