qián
tầm
bộ hoả · 16 nét

làm nóng; gia nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nóng; gia nhiệt

  2. động từ

    nướng; thiêu đốt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.