Tới nội dung chính

熥

熥
tēng
thông
⽕bộ hoả · 14 nét

hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp

    • 。

      Hâm nóng cơm thừa đi.

  2. 貳动động từ

    hâm nóng (thức ăn); hấp lại

熥
tēng
thông
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu