huǎng
hoảng
bộ hoả · 14 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Đèn sáng rực rỡ.

  2. tính từ

    chói lọi; rực rỡ

    • Ánh nắng chói chang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.