táng
đường
bộ hoả · 14 nét

ấm; sưởi ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấm; sưởi ấm

  2. động từ

    nướng; hơ (lửa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.