hy
bộ hoả · 14 nét

hanh thông; thịnh vượng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hanh thông; thịnh vượng(kế thừa)

    • Ở đây rất nhộn nhịp.

  2. tính từ

    ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)(kế thừa)

    • Đám đông ồn ào và náo nhiệt.

  3. tính từ

    rạng rỡ; phát huy rực rỡ(kế thừa)

    • Đám đông ồn ào, náo nhiệt.

  4. tính từ

    (văn) rực rỡ; tươi sáng(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.