chén
thầm
bộ hoả · 13 nét

chậu lửa; lò sưởi than

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chậu lửa; lò sưởi than

    • Cái lò than này cũ lắm rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.