Tới nội dung chính

焼

焼
shāo
⽕bộ hoả · 12 nét

bốc cháy; đốt cháy

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bốc cháy; đốt cháy(kế thừa)

    中火焰接触东西使其变成灰或消失huǒyàn jiēchù dōngxi shǐ qī biànchéng huī huò xiāoshī

    • 。

      Lửa cháy rất mạnh.

  2. 貳动động từ

    đốt; đốt cháy; nấu; nướng; hầm (thức ăn); đun nóng; bị sốt; (nhiệt độ) sốt(kế thừa)

    中用火使东西变热或变成灰烬yòng huǒ shǐ dōngxi biàn rè huò biàn chéng huījìn

    • ?

      Bạn muốn nướng gì?

  3. 參动động từ

    sốt (có nhiệt độ cao)(kế thừa)

    中身体温度很高,生病时的症状shēntǐ wēndù hěn gāo、shēngbìng shí de zhèngzhuàng

    • 。

      Anh ấy bị sốt rồi.

  4. 肆动động từ

    sốt; bệnh nhiệt(kế thừa)

    中身体温度高的病shēntǐ wēndù gāo de bìng

  5. 伍动động từ

    phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)(kế thừa)

    中用水和调料炖煮食物yòng shuǐ hé tiáoliào dùnzhǔ shíwù

    • 。

      Mẹ nấu ăn rất ngon.

  6. 陸动động từ

    nướng; hơ lửa(kế thừa)

    中用火使食物变热变熟yòng huǒ shǐ shíwù biànhuà rè biàn shú

  7. 柒动động từ

    đun (trà, nước...); đốt; nướng; hầm(kế thừa)

    中用火加热液体使其沸腾yòng huǒ jiāarè yètǐ shǐ qī fèiténg

    • 。

      Nước sôi rồi.

  8. 捌动động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu(kế thừa)

    中用火加热食物使熟yòng huǒ jiāarè shíwù shǐ shú

    • ?

      Bạn biết nấu cơm không?

  9. 玖动động từ

    làm nóng; gia nhiệt(kế thừa)

    中用火加热;使温度升高yòng huǒ jiārè;shǐ wēndù shēnggāo

    • 。

      Xin hãy đun sôi nước.

  10. 拾动động từ

    (khẩu) bốc đầu; tự cao tự đại(kế thừa)

    中自以为了不起;骄傲自大zìyǐwéi liǎobuqǐ; jiāoào zìdà

    • ,。

      Đừng có tự mãn, bạn làm rất tốt rồi.

焼
shāo
BỘ THỦ⽕
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu