cuì
tôi
bộ hoả · 12 nét

tôi (thép); tôi luyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tôi (thép); tôi luyện

    • Anh ấy đã tôi con dao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.