kūn
côn
bộ hoả · 12 nét

rực rỡ; sáng chói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; sáng chói

    • Đèn đuốc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.