汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
焜
焜
🔊
kūn
côn
⽕
bộ hoả · 12 nét
rực rỡ; sáng chói
1 nghĩa
Nghĩa
1
Ví dụ
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
形
tính từ
rực rỡ; sáng chói
dēng
huǒ
kūn
huáng
.
灯
火
焜
煌
。
🔊
Đèn đuốc rực rỡ.
焜
kūn
côn
BỘ THỦ
⽕
12 nét
Mở mục từ của chữ này
焜
🔊
kūn
côn
⽕
bộ hoả · lửa
rực rỡ; sáng chói
1 nghĩa
12 nét
Nghĩa
1
Ví dụ
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
形
tính từ
rực rỡ; sáng chói
dēng
huǒ
kūn
huáng
.
灯
火
焜
煌
。
🔊
Đèn đuốc rực rỡ.
焜
kūn
côn
BỘ THỦ
⽕
12 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
为
🔊
wèi
vì; cho; để
点
🔊
diǎn
giờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút
无
🔊
wú
không mang theo; không có
热
🔊
rè
làm ấm; ấm áp
照
🔊
zhào
theo; bằng; dùng; vì
火
🔊
huǒ
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
烧
🔊
shāo
bốc cháy; đốt cháy
熊
🔊
xióng
gấu (động vật)
烂
🔊
làn
mềm nhũn; nhão; nát
煮
🔊
zhǔ
dạng khác của 煮[zhu3]
然
🔊
rán
không tệ; khá tốt
烟
🔊
yān
thuốc lá; khói; thuốc lào
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay