Tới nội dung chính

焌

焌
jùn
tuấn
⽕bộ hoả · 11 nét

đốt cháy; thiêu trụi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đốt cháy; thiêu trụi

    • 。

      Anh ấy đã châm một ngọn lửa.

  2. 貳动động từ

    châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

    • 。

      Anh ấy đã châm lửa.

焌
jùn
tuấn
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu