/
焌
焌
tuấn
⽕bộ hoả · 11 nétđốt cháy; thiêu trụi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thiêu trụi
- 。
Anh ấy đã châm một ngọn lửa.
- 貳动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
- 。
Anh ấy đã châm lửa.
焌
tuấn
⽕bộ hoả · 11 nétdập tắt (vật đang cháy)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dập tắt (vật đang cháy)
- 。
Anh ấy đã dập tắt lửa.
- 貳动động từ
hơ cháy; làm cháy xém (bằng vật đang âm ỉ cháy)
- 參动động từ
xào trộn; xào khuấy
- 。
Anh ấy thích xào rau.
- 肆动động từ
dội dầu nóng có gia vị lên thức ăn
- 。
Đổ dầu nóng lên món ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
焌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thiêu trụi
- 。
Anh ấy đã châm một ngọn lửa.
- 貳动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
- 。
Anh ấy đã châm lửa.
焌
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dập tắt (vật đang cháy)
- 。
Anh ấy đã dập tắt lửa.
- 貳动động từ
hơ cháy; làm cháy xém (bằng vật đang âm ỉ cháy)
- 參动động từ
xào trộn; xào khuấy
- 。
Anh ấy thích xào rau.
- 肆动động từ
dội dầu nóng có gia vị lên thức ăn
- 。
Đổ dầu nóng lên món ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.