wēi
bộ hoả · 10 nét

bếp lò ba chân; lò kiềng ba góc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp lò ba chân; lò kiềng ba góc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.