yǎng
bộ hoả · 9 nét

ánh lửa; ngọn lửa bừng sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh lửa; ngọn lửa bừng sáng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.