/
炲
炲
⽕bộ hoả · 9 nét
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ(kế thừa)
- 。
Trong ống khói có rất nhiều bồ hóng.
炲
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ(kế thừa)
- 。
Trong ống khói có rất nhiều bồ hóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.