páo
bào
bộ hoả · 9 nét

nướng; hơ lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nướng; hơ lửa

    • Anh ấy đã quay một con gà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.