xiè
bộ hoả · 7 nét

(văn) tàn nến; đầu nến cháy dở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tàn nến; đầu nến cháy dở

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.