hóng
hồng
bộ hoả · 7 nét

nướng; hơ lửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nướng; hơ lửa

    • Anh ấy đã nướng chín thịt.

  2. động từ

    hơ lửa; sấy bằng lửa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.