Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
民营化
民营化
dân doanh hoá
tư nhân hóa; cổ phần hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư nhân hóa; cổ phần hóa
- 。
Chính phủ đang thúc đẩy tư nhân hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民营化
Phồn thể民營化
dân doanh hoá
tư nhân hóa; cổ phần hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư nhân hóa; cổ phần hóa
- 。
Chính phủ đang thúc đẩy tư nhân hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.