Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
民事
民事
dân sự
dân sự (pháp lý)
3 nghĩa#36170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân sự (pháp lý)
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vụ án dân sự.
- 貳名danh từ
dân sự; vụ kiện dân sự
- 。
Đây là một vụ án dân sự.
- 參名danh từ
trong nước; nội địa
- 。
Đây là vụ án dân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民事
Phồn thể民
dân sự
dân sự (pháp lý)
3 nghĩa#36170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân sự (pháp lý)
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vụ án dân sự.
- 貳名danh từ
dân sự; vụ kiện dân sự
- 。
Đây là một vụ án dân sự.
- 參名danh từ
trong nước; nội địa
- 。
Đây là vụ án dân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.