Tới nội dung chính

民事

民事
mínshì
dân sự

dân sự (pháp lý)

3 nghĩa#36170
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dân sự (pháp lý)

    • 。

      Anh ấy phụ trách xử lý các vụ án dân sự.

  2. 貳名danh từ

    dân sự; vụ kiện dân sự

    • 。

      Đây là một vụ án dân sự.

  3. 參名danh từ

    trong nước; nội địa

    • 。

      Đây là vụ án dân sự.

民
mín
dân
BỘ THỦ⽒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu