- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
Tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của mình.
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
Tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.