比目鱼

比目鱼
tỷ mục ngư

cá bơn; cá thờn bơn

2 nghĩa#39571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá bơn; cá thờn bơn

    • Cá bơn là một loại cá dẹt.

  2. danh từ

    cá bơn (mắt lệch trái)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.