比手画脚

比手画脚
shǒuhuàjiǎo
tỷ thủ hoạ cước

chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ

    • Anh ấy thích vừa nói vừa khoa tay múa chân.

  2. động từ

    ra hiệu bằng tay chân; cử chỉ sôi nổi (khi nói chuyện)

    • Anh ấy thích nói chuyện bằng cách khoa tay múa chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.