比率

比率
tỷ luật

tỷ lệ; tỷ suất; tỷ lệ phần trăm

1 nghĩa#35285
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ; tỷ suất; tỷ lệ phần trăm

    • Tỷ lệ nam nữ là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.