毒虫

毒虫
chóng
độc trùng

côn trùng độc; rắn độc; (bóng) kẻ độc ác

2 nghĩa#30125
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn trùng độc; rắn độc; (bóng) kẻ độc ác

    • Loại côn trùng độc này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    (lóng) con nghiện; dân ghiền ma túy

    • Anh ta là một con nghiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.