每隔

每隔
měi
mỗi cách

cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)

2 nghĩa#10237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)

    表示按照一定的间隔或距离重复发生biǎoshì ànzhào yīdìng de jiānngé huò jùlí chóngfù fāshēng

    • Anh ấy đến một lần cứ hai ngày.

  2. trạng từ

    cứ mỗi (khoảng); cách mỗi

    表示间隔相同的时间或空间biǎoshì jiānngé xiāngtóng de shíjiān huò kōngjiān

    • Tôi đi tập gym hai ngày một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.