- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
中表示按照一定的间隔或距离重复发生biǎoshì ànzhào yīdìng de jiānngé huò jùlí chóngfù fāshēng
Anh ấy đến một lần cứ hai ngày.
cứ mỗi (khoảng); cách mỗi
中表示间隔相同的时间或空间biǎoshì jiānngé xiāngtóng de shíjiān huò kōngjiān
Tôi đi tập gym hai ngày một lần.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
中表示按照一定的间隔或距离重复发生biǎoshì ànzhào yīdìng de jiānngé huò jùlí chóngfù fāshēng
Anh ấy đến một lần cứ hai ngày.
cứ mỗi (khoảng); cách mỗi
中表示间隔相同的时间或空间biǎoshì jiānngé xiāngtóng de shíjiān huò kōngjiān
Tôi đi tập gym hai ngày một lần.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.