每处

每处
měichù
mỗi xứ

khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    • Khắp nơi đều có người.

  2. trạng từ

    ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)

    • Bạn đã đi qua mọi nơi chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.