每人

每人
měirén
mỗi nhân

mỗi người

3 nghĩa#5484
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    mỗi người

    所有的人;全部的人都suǒyǒu de rén; quánbù de rén dōu

    • Mỗi người đều có một ước mơ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mỗi người đọc một đoạn.

  2. đại từ

    mỗi người; mỗi người một

    所有的人都;每一个人suǒyǒu de rén dōu;měi yī ge rén

  3. đại từ

    một thể; thống nhất; toàn thể

    所有的人;全部的人suǒyǒu de rén; quánbù de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.