母爱

母爱
ài
mẫu ái

tình yêu của mẹ; tình mẫu tử

1 nghĩa#38766
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu của mẹ; tình mẫu tử

    • Tình mẫu tử thật vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.