Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
殡葬
殡葬
tấn táng
tang lễ và mai táng
1 nghĩa#48966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ và mai táng
- 。
Dịch vụ tang lễ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殡葬
Phồn thể殯葬
tấn táng
tang lễ và mai táng
1 nghĩa#48966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ và mai táng
- 。
Dịch vụ tang lễ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt