Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
殖利
殖利
thực lợi
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
- 。
Công ty này tạo ra lợi nhuận rất cao.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Lợi nhuận là mục tiêu của công ty.
- 參名danh từ
lợi suất; lãi suất
- 。
Lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殖利
Phồn thể殖
thực lợi
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
- 。
Công ty này tạo ra lợi nhuận rất cao.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Lợi nhuận là mục tiêu của công ty.
- 參名danh từ
lợi suất; lãi suất
- 。
Lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt