残香

残香
cánxiāng
tàn hương

hương thơm còn sót lại; dư hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương thơm còn sót lại; dư hương

    • Mùi hương còn sót lại lan tỏa trong không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.