残败

残败
cánbài
tàn bại

tàn tạ; đổ nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn tạ; đổ nát

    • Ngôi nhà cũ này trông rất đổ nát.

  2. tính từ

    tàn tạ; đổ nát; tan tành

    • Tòa kiến trúc cổ này đã tàn tạ không chịu nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.