残虐

残虐
cánnüè
tàn ngược

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ta là một người tàn nhẫn.

  2. động từ

    đối xử tàn nhẫn; tàn ngược

    • Anh ta đối xử tàn nhẫn với động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.