Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残虐
残虐
tàn ngược
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ta là một người tàn nhẫn.
- 貳动động từ
đối xử tàn nhẫn; tàn ngược
- 。
Anh ta đối xử tàn nhẫn với động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残虐
Phồn thể殘虐
tàn ngược
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ta là một người tàn nhẫn.
- 貳动động từ
đối xử tàn nhẫn; tàn ngược
- 。
Anh ta đối xử tàn nhẫn với động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt