残膜

残膜
cán
tàn mạc

màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)

    • Ô nhiễm do màng nhựa nông nghiệp còn sót lại là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.