Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残膜
残膜
tàn mạc
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
- 。
Ô nhiễm do màng nhựa nông nghiệp còn sót lại là một vấn đề nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
残膜
Phồn thể殘膜
tàn mạc
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
- 。
Ô nhiễm do màng nhựa nông nghiệp còn sót lại là một vấn đề nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt